Các sản phẩm

Cát Cromit chống mài mòn

Cát Cromit Chống Mài Mòn là spinel tự nhiên có thành phần chính là cát quặng Cromit từ Nam Phi. Sau khi nghiền, xay và sàng tại nhà máy của chúng tôi ở Trung Quốc, cát được chia thành kích thước hạt theo quy định. Cát này phù hợp làm vật liệu chống trượt hoặc chống mài mòn cho các bộ phận chống mài mòn như phanh xe.

$300.00 /MT

Cát Cromit chống mài mòn

Giới thiệu sản phẩm Cát Cromit chống mài mòn:

Cát đúc Crom 0-1MM 1-3MM là cát Crom cấp đúc. Với hàm lượng Cr2O3 cao hơn 46% và SiO2 dưới 1%, cát Crom hoạt động tuyệt vời như cát lõi, cát đúc, cát định hình và cát mặt để đúc. Cát Crom từ Haixu Abrasives có hiệu suất nhiệt và làm mát cao sau khi rửa bằng nước và loại bỏ từ tính tại nhà máy của chúng tôi ở Trung Quốc. Hàm lượng Silica và tạp chất bùn thấp đảm bảo cát Crom có ​​thể cải thiện độ bám dính của cát. Nó có thể cải thiện chất lượng bề mặt của vật đúc. Cát Crom đặc biệt thích hợp cho các vật đúc bằng thép và sắt lớn. Độ dẫn nhiệt tuyệt vời có thể truyền nhiệt ra ngoài nhanh chóng. Do đó, nó có thể tránh được tình trạng xốp trong vật đúc.

Thành phần hóa học tiêu biểu của Cát Cromit chống mài mòn:
Nội dung Giá trị đảm bảo Giá trị điển hình
Cr2O3 ≥46,0% 46,5%
SiO2 ≤1,0% 0,4%
Fe2O3 ≤26,5% 26,3%
CaO ≤0,3% 0,2%
MgO ≤10% 9,8%
AL2O3 ≤15,5% 15,2%
P ≤0,003% 0,001%
S ≤0,003% 0,001%
Độ ẩm (105°C) ≤0,1% 0,01%
Cr/Fe 1,55:1 1,55:1
Tính chất vật lý điển hình của Cát Cromit chống mài mòn:
Độ cứng: Mohs: 5,5-6
Điểm nóng chảy: Thăng hoa ở 2180 °C
Điểm thiêu kết: >1800°C
Trọng lượng riêng: 4,0-4,8g/cm3
Khối lượng riêng (LPD): 2,5-3g/cm3
Độ đục (JTU) 110
Màu sắc: Đen
Hình dạng hạt Dưới góc
Giá trị PH 7-9
Tỷ lệ phần trăm axit tự do có trong cát: 0%
Lượng axit: ≤2ML
Tỷ lệ đất ≤0,1
Độ dẫn nhiệt 0,63 W/M·K
Tỷ lệ giãn nở nhiệt(1000℃) 0,60%
Đặc điểm của Cát Cromit chống mài mòn:
  1. Nhiệt độ thiêu kết và khả năng chịu lửa cao.
  2. Hình dạng hạt tốt, không có góc nhọn.
  3. Độ dẫn nhiệt cao.
  4. Tỷ lệ giãn nở nhiệt thấp.
  5. Độ từ tính và độ đục thấp.
Ứng dụng của Cát Cromit chống mài mòn:
  1. Đối với các công nghệ đúc như Đúc cát, Đúc cát không nung, Đúc khuôn vỏ, Đúc mẫu chảy, Đúc bọt khí, v.v.
  2. Gang đúc, thép đúc, thép có hàm lượng mangan cao, thép crom, v.v.
  3. Đúc cỡ trung bình, cỡ lớn và cỡ lớn.

TDS chưa được tải lên

MSDS chưa được tải lên

Những sảm phẩm tương tự

Gửi tin nhắn

Scroll to Top